Keo làm kín ren ống LOCTITE 567 và 569
567 là paste trắng ngà cho ren côn kim loại. 569 là lỏng nâu, độ nhớt 300–500 mPa·s. Danh mục có 250 ml và thêm 569 loại 50 ml.
Khám phá các bài viết chuyên sâu về keo công nghiệp, mỡ bôi trơn, và giải pháp sản xuất tiên tiến.
68 bài viết
567 là paste trắng ngà cho ren côn kim loại. 569 là lỏng nâu, độ nhớt 300–500 mPa·s. Danh mục có 250 ml và thêm 569 loại 50 ml.
SF 7649 và SF 7471 tăng tốc keo kỵ khí trên kim loại thụ động, khe lớn hoặc khi dưới 15°C. 7649 sống trên chi tiết tới 30 ngày, 7471 tới 7 ngày.
641 cho mối trụ cần tháo khi bảo trì. 648 cho khe tới 0,15 mm. 680 có tuýp 50 ml và chai 250 ml. Số lấy từ tờ TDS.
Chọn LOCTITE 510, 515, 518 hoặc 574 theo dạng keo và khe trên tờ TDS. Danh mục CE có tuýp 50 ml, 300 ml và chai 250 ml.
272 khóa bu lông từ M25, mô-men phá M10 trên tờ là 23 N·m. 270 dùng cho stud vỏ động cơ và vỏ bơm. Quy cách 50 ml và 250 ml.
454 là gel, định vị thép 30–60 giây. 460 ít bloom, tuýp 20 g và chai 500 g. 435 và 480 là loại tăng độ dai. Số lấy từ tờ TDS.