Search results

The equipments, materials or products containing: Mỡ-bôi-trơn

Hợp chất bôi trơn cách điện Dow Corning® 4 Electrical

Hợp chất bôi trơn cách điện Dow Corning® 4 Electrical

Hợp chất cách điện Dow Corning® 4 Electrical (còn gọi là mỡ bò cách điện) là hợp chất gốc silicon, độ đặc quánh vừa phải - chất bôi trơn thích hợp cho các đầu nối và các hộp ghép nối điện tử; và là rào cản độ ẩm điện môi trên các thiết bị điện (chất bôi trơn cách điện).

Hợp chất cách điện Dow Corning® 4 Electrical có độ bền điện môi cao; là loại ít dính nhất của hợp chất silicon Dow Corning; kháng độ ẩm và kháng ô-zôn; tính bền vững vừa phải, màu trắng trong mờ mờ (mỡ bôi trơn màu trắng), thuộc loại mỡ silicon.

Ứng dụng: trong ngành điện tử, bôi trơn và cách ẩm cho hệ thống mồi lửa, ngắt tiếp xúc ở những chỗ giao nhau, các máy tổ hợp điện tử và đầu nối điện, cáp kết nối và điện cực của bình ắc-quy; duy trì tính dẻo của cao su tự nhiên và cao su tổng hợp, nhựa vinyl, chất dẻo, các vòng đệm o-ring bằng cao su và nhựa dẻo.

Hợp chất bôi trơn Dow Corning® 5

Hợp chất bôi trơn Dow Corning® 5

Hợp chất bôi trơn Dow Corning® 5 (còn gọi là mỡ bò cách điện) là hợp chất gốc silicon được hiểu như là một chất bôi trơn cách điện, được dùng bôi trơn cho thiết bị điện, hợp chất điện môi sử dụng trên tấm cách điện và ống lót; chất bôi trơn cho các bộ chuyển mạch dòng cao. Hợp chất bôi trơn Dow Corning® 5 không dẫn điện, không thấm nước; giúp ngăn ngừa sự hình thành các đường mòn dẫn điện; bền lâu. Màu xám nhẹ trong mờ mờ, độ đặc quánh cao, là loại mỡ silicon.

Ứng dụng: bảo vệ tấm ngăn cách chuyển động, bảo vệ vỏ cách điện của đường dây phân phối, ống lót trạm biến áp điện, bộ ngắt mạch đầu cột, gai ốc và bu lông cách điện, bảo dưỡng các cáp dẫn vào, các đồng hồ đo và các thiết bị.

Hợp chất bôi trơn tách khuôn Dow Corning 7

Hợp chất bôi trơn tách khuôn Dow Corning 7

Hợp chất gốc silicon. Chất tách khuôn và bôi trơn khuôn cho các bề mặt khuôn nhựa plastic và kim loại. Chất làm nhả khuôn hoàn hảo; độ bền điện môi cao; khả năng chịu nhiệt - ổn định nhiệt tốt; là hợp chất silicon Dow Corning có độ sệt thấp nhất. Độ đặc sệt thấp, có màu trắng trong mờ mờ, mỡ bôi trơn nhóm mỡ silicon.

Ứng dụng: Xử lý làm mềm khuôn cho sản xuất lốp xe ép áp suất, chất tháo khuôn cho các loại vật liệu kết dính, các máy ép đùn nhựa plastic, máy đúc vỏ khuôn và ruột khuôn; bôi trơn cho nhựa và các chất đàn hồi; bôi trơn cho chuyển động giữa các dây cáp có vỏ bọc cao su và đường ống, ống bọc.

Hợp chất tản nhiệt Dow Corning® 340

Hợp chất tản nhiệt Dow Corning® 340

Hợp chất tản nhiệt Dow Corning® 340 là một loại chất ghép nối truyền nhiệt của các thiết bị điện - điện tử để tản nhiệt cho thiết bị. Khả năng truyền nhiệt cao, rỉ dầu thấp, ổn định ở nhiệt độ cao. Mỡ màu trắng, có dạng như mỡ silicon độn đầy các oxit kim loại dẫn nhiệt.

Ứng dụng: bôi giữa hai bề mặt transistor, đi-ốt và bộ chỉnh lưu silic được điều khiển với miếng tản nhiệt, đinh tán; keo tản nhiệt cho các bộ phận tản nhiệt; chất cản điện hóa điện cao áp; chất phủ không bắt cháy trong các nút ghép bộ biến áp quét ngược trong tivi - máy thu hình.

Mỡ bôi trơn bạc đạn chống xăng và dung môi tuổi thọ cao Molykote® 1292

Mỡ bôi trơn bạc đạn chống xăng và dung môi tuổi thọ cao Molykote® 1292

Mỡ bôi trơn đặc chủng cho bạc đạn, tuổi thọ cao; cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như chịu nhiệt độ cao và tiếp xúc với dung môi, xăng và nước; khuyến nghị dùng cho các máy đo kiểu lăn và các ổ đỡ trục trơn. Độ đặc quánh nhỏ, kháng chịu được dung môi, kháng chịu được xăng và độ ẩm, chịu được tải trọng và tốc độ từ vừa phải đến cao. Màu trắng nhờ nhờ, hệ chất phụ gia polyurea, mỡ fluorosilicone.

Ứng dụng: bôi trơn cho các máy đo kiểu lăn, các ổ đỡ trục trơn và tuổi thọ đã được xác nhận, bánh răn máy đo, gioăng làm kín, phớt bịt kín và vòng bít, các thiết bị xử lí hóa chất và dầu mỏ (dầu thô).

(mỡ bôi trơn màu trắng, mỡ silicon)

Mỡ bôi trơn bạc đạn tốc độ cao Molykote® G-2001

Mỡ bôi trơn bạc đạn tốc độ cao Molykote® G-2001

Mỡ bôi trơn bạc đạn tốc độ cao Molykote® G-2001 là mỡ bôi trơn gốc dầu tổng hợp phụ gia hệ lithium-calcium. Mỡ bôi trơn bạc đạn tốc độ cao Molykote® G-2001 phát huy hiệu suất ở nhiệt độ thấp rất tuyệt vời, cung cấp sự bảo vệ cao cấp chống mài mòn và ăn mòn. Molykote® G-2001 không chứa chất bôi trơn rắn nên rất thích hợp cho các bạc đạn của các thành phần lăn kích thước từ nhỏ đến vừa ở tốc độ cao. Hoạt động được trên phạm vi nhiệt độ rộng hoặc tiếp xúc với nước; tính kháng nước tuyệt vời, các tính nhiệt độ thấp và độ ổn định nhiệt tốt, tính ức chế ăn mòn tốt.

Mỡ Molykote® G-2001 grease có màu xám tro, thuộc gốc mỡ polyalphaolefin (PAO).

Ứng dụng: bôi trơn trục đĩa, các bộ định vị van chuyển động nhanh, các bánh răn nhựa tốc độ từ trung bình đến cao.

Mỡ bôi trơn cho ổ bi Molykote® 33

Mỡ bôi trơn cho ổ bi Molykote® 33

Mỡ bôi trơn Molykote® 33 dùng bôi trơn cho những ổ bi là loại mỡ bôi trơn phenyl-methyl silicone cho những ứng dụng trong môi trường lạnh - bôi trơn cho các loại vòng bi trọng tải nhẹ, bôi trơn các khí cụ, có thể sử dụng trên các bộ phận bằng kim loại, nhựa và cao su, đặc biệt hiệu quả đối với các thiết bị phải hoạt động trên dải nhiệt độ rộng; Mỡ bôi trơn cho ổ bi Molykote® 33 giúp kháng lại môi trường oxi hóa, độ ẩm và môi trường ăn mòn; dải nhiệt hoạt động rộng; bôi trơn cho nhựa và cao su rất tốt. Molykote® 33 có dạng trắng nhờ nhờ (mỡ bôi trơn màu trắng), thuộc loại mỡ silicon.

Ứng dụng: thường dùng nhất là bôi trơn cho thiết bị điện, động cơ đồng hồ điện, đồng hồ, vòng bi ống côn nhựa, van điều khiển không khí, các cơ cấu ly hợp, các bánh của xe đẩy hàng trong kho lạnh, băng tải trong kho lạnh.

Mỡ bôi trơn Dow Corning bơm chân không cao

Mỡ bôi trơn Dow Corning bơm chân không cao

Hợp chất bôi trơn gốc silicon dùng cho các loại bơm chân không. Niêm phong và bôi trơn hệ thống chân không và áp suất. Khó bay hơi trong môi trường chân không cao, chống lại quá trình oxy hóa, không tan chảy, không hóa gôm, ổn định hóa học và ổn định nhiệt tốt. Trắng trong mờ mờ (mỡ bôi trơn màu trắng), độ đặc quánh lớn, mỡ silicon.

Ứng dụng: Bảo dưỡng hệ thống áp suất và chân không, thiết bị phòng thí nghiệm.

Mỡ bôi trơn EP màu trắng Molykote® G-0050FG dùng cho bạc đạn

Mỡ bôi trơn EP màu trắng Molykote® G-0050FG dùng cho bạc đạn

Mỡ bôi trơn EP màu trắng Molykote® G-0050FG dùng cho bạc đạn là loại mỡ bôi trơn màu trắng gốc dầu khoáng chứa chất phụ gia nhôm phức hệ được chứng nhận NSF H1 cho việc dùng trong các ứng dụng có tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm; bôi trơn bạc đạn của con lăn và đế phẳng cán trong các thiết bị có yêu cầu phải dùng mỡ màu trắng và đạt tiêu chuẩn dùng trong ngành thực phẩm. Mỡ bôi trơn EP màu trắng Molykote® G-0050FG dùng cho bạc đạn đạt chứng nhận tiêu chuẩn FDA 21 CFR 178.3570 cho việc sử dụng trong các quá trình có liên quan đến thực phẩm (bôi trơn máy chế biến thực phẩm) và các ứng dụng khác có tải trọng và tốc độ từ trung bình đến cao.

Là loại mỡ bôi trơn có màu trắng, chất phụ gia nhôm phức hệ, mỡ bôi trơn dầu gốc khoáng tăng cường các chất bôi trơn rắn màu trắng.

Mỡ bôi trơn kháng hóa chất Molykote® 3452 dành cho van

Mỡ bôi trơn kháng hóa chất Molykote® 3452 dành cho van

Mỡ bôi trơn kháng hóa chất Molykote® 3452 dành cho van là một loại mỡ dùng bôi trơn cho van và các thành phần chuyển động chậm phơi nhiễm trong môi trường hóa chất và dung môi mạnh. Mỡ bôi trơn van kháng hóa chất Molykote® 3452 giúp các thiết bị chống lại sự suy giảm chất lượng do clorua, dung môi, axit, hơi nước áp suất thấp và ngưng tụ gây ra; Molykote® 3452 có dải nhiệt độ rộng, chịu tải trọng cao, tốc độ thấp. Mỡ bôi trơn van kháng hóa chất Molykote® 3452 là loại mỡ bôi trơn màu trắng, chứa chất phụ gia fluorocarbon, mỡ bôi trơn gốc fluorosilicone lỏng.

Bôi trơn các van, các phớt làm kín và đệm bịt kín trong cơ khí, các trục quay và trục tịnh tiến, các khớp cầu linh hoạt.

Creative Engineering Co., Ltd.
Copyright by Creative Engineering Co., Ltd.