Home | About | News | Catalogs | Services | Contact
English Tiếng Việt
Products
Adhesives and Sealants
Industrial Tapes
Label
Lubricants
Silicones rubber - Sealants
Epoxy - PU - Composit Coating Machines
Robots and Automations
Epoxy - PU - Composit - Coating material
Abrasives and Finishing
Industrial applications
Automotive - Motorcycles - Combustion Engines
Electronics and Home Appliances
Furniture and Wood Working
General Industries
Print and Packaging
Supplier
Dow Corning
Graco
Henkel Loctite
Huntsman Advanced Materials
King Label
Lockwell
Mirka
Molykote
Nukote coating systems
OK International
Saiyakaya
StopRust
Techcon system
Tesa AG
Xiameter
Search results
The equipments, materials or products containing: Mỡ-bôi-trơn - mo-boi-tron

Hợp chất cách điện Dow Corning® 4 Electrical (còn gọi là mỡ bò cách điện) là hợp chất gốc silicon, độ đặc quánh vừa phải - chất bôi trơn thích hợp cho các đầu nối và các hộp ghép nối điện tử; và là rào cản độ ẩm điện môi trên các thiết bị điện (chất bôi trơn cách điện).

Hợp chất cách điện Dow Corning® 4 Electrical có độ bền điện môi cao; là loại ít dính nhất của hợp chất silicon Dow Corning; kháng độ ẩm và kháng ô-zôn; tính bền vững vừa phải, màu trắng trong mờ mờ (mỡ bôi trơn màu trắng), thuộc loại mỡ silicon.

Ứng dụng: trong ngành điện tử, bôi trơn và cách ẩm cho hệ thống mồi lửa, ngắt tiếp xúc ở những chỗ giao nhau, các máy tổ hợp điện tử và đầu nối điện, cáp kết nối và điện cực của bình ắc-quy; duy trì tính dẻo của cao su tự nhiên và cao su tổng hợp, nhựa vinyl, chất dẻo, các vòng đệm o-ring bằng cao su và nhựa dẻo.

Hợp chất bôi trơn Dow Corning® 5 (còn gọi là mỡ bò cách điện) là hợp chất gốc silicon được hiểu như là một chất bôi trơn cách điện, được dùng bôi trơn cho thiết bị điện, hợp chất điện môi sử dụng trên tấm cách điện và ống lót; chất bôi trơn cho các bộ chuyển mạch dòng cao. Hợp chất bôi trơn Dow Corning® 5 không dẫn điện, không thấm nước; giúp ngăn ngừa sự hình thành các đường mòn dẫn điện; bền lâu. Màu xám nhẹ trong mờ mờ, độ đặc quánh cao, là loại mỡ silicon.

Ứng dụng: bảo vệ tấm ngăn cách chuyển động, bảo vệ vỏ cách điện của đường dây phân phối, ống lót trạm biến áp điện, bộ ngắt mạch đầu cột, gai ốc và bu lông cách điện, bảo dưỡng các cáp dẫn vào, các đồng hồ đo và các thiết bị.

Hợp chất gốc silicon. Chất tách khuôn và bôi trơn khuôn cho các bề mặt khuôn nhựa plastic và kim loại. Chất làm nhả khuôn hoàn hảo; độ bền điện môi cao; khả năng chịu nhiệt - ổn định nhiệt tốt; là hợp chất silicon Dow Corning có độ sệt thấp nhất. Độ đặc sệt thấp, có màu trắng trong mờ mờ, mỡ bôi trơn nhóm mỡ silicon.

Ứng dụng: Xử lý làm mềm khuôn cho sản xuất lốp xe ép áp suất, chất tháo khuôn cho các loại vật liệu kết dính, các máy ép đùn nhựa plastic, máy đúc vỏ khuôn và ruột khuôn; bôi trơn cho nhựa và các chất đàn hồi; bôi trơn cho chuyển động giữa các dây cáp có vỏ bọc cao su và đường ống, ống bọc.

Hợp chất tản nhiệt Dow Corning® 340 là một loại chất ghép nối truyền nhiệt của các thiết bị điện - điện tử để tản nhiệt cho thiết bị. Khả năng truyền nhiệt cao, rỉ dầu thấp, ổn định ở nhiệt độ cao. Mỡ màu trắng, có dạng như mỡ silicon độn đầy các oxit kim loại dẫn nhiệt.

Ứng dụng: bôi giữa hai bề mặt transistor, đi-ốt và bộ chỉnh lưu silic được điều khiển với miếng tản nhiệt, đinh tán; keo tản nhiệt cho các bộ phận tản nhiệt; chất cản điện hóa điện cao áp; chất phủ không bắt cháy trong các nút ghép bộ biến áp quét ngược trong tivi - máy thu hình.

Molykote® G-2001 High Speed Bearing Grease is a synthetic oil-based grease thickened by a lithium-calcium system. Molykote G -2001 Grease offers excellent low temperature performance. Molykote G -2001 Grease provides premium protection against wear and corrosion. The absence of solid lubricants makes Molykote G -2001 Grease well suited for small to medium sized rolling element bearings at high speeds. Operating over wide temperature ranges or with exposure to water; excellent water resistance, good low temperature properties and thermal stability, good corrosion inhibiting properties.

Molykote® G-2001 High Speed Bearing Grease appear beige color, polyalphaolefin (PAO) grease.

Applications: Spindles, fast moving positioners, medium to high speed plastic gears.

Mỡ bôi trơn bạc đạn tốc độ cao Molykote® G-2001 là mỡ bôi trơn gốc dầu tổng hợp phụ gia hệ lithium-calcium. Mỡ bôi trơn bạc đạn tốc độ cao Molykote® G-2001 phát huy hiệu suất ở nhiệt độ thấp rất tuyệt vời, cung cấp sự bảo vệ cao cấp chống mài mòn và ăn mòn. Molykote® G-2001 không chứa chất bôi trơn rắn nên rất thích hợp cho các bạc đạn của các thành phần lăn kích thước từ nhỏ đến vừa ở tốc độ cao. Hoạt động được trên phạm vi nhiệt độ rộng hoặc tiếp xúc với nước; tính kháng nước tuyệt vời, các tính nhiệt độ thấp và độ ổn định nhiệt tốt, tính ức chế ăn mòn tốt.

Mỡ Molykote® G-2001 grease có màu xám tro, thuộc gốc mỡ polyalphaolefin (PAO).

Ứng dụng: bôi trơn trục đĩa, các bộ định vị van chuyển động nhanh, các bánh răn nhựa tốc độ từ trung bình đến cao.

Long Life Bearing Grease, for high-temperature use and applications that come in contact with solvents, fuels and water; recommended for rolling element and plain bearings. Light consistency; resists solvents, fuels and moisture; superior performance at high temperatures; moderate to high loads and speeds. Off-white, polyurea thickened, fluorosilicone grease.

Applications: – Lubricating rolling element, plain and sealed-for-life bearings, instrument gears, gaskets, seals and packings, chemical and petroleum processing equipment.

(lubricant grease, silicone grease, white lubricant)

Mỡ bôi trơn đặc chủng cho bạc đạn, tuổi thọ cao; cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như chịu nhiệt độ cao và tiếp xúc với dung môi, xăng và nước; khuyến nghị dùng cho các máy đo kiểu lăn và các ổ đỡ trục trơn. Độ đặc quánh nhỏ, kháng chịu được dung môi, kháng chịu được xăng và độ ẩm, chịu được tải trọng và tốc độ từ vừa phải đến cao. Màu trắng nhờ nhờ, hệ chất phụ gia polyurea, mỡ fluorosilicone.

Ứng dụng: bôi trơn cho các máy đo kiểu lăn, các ổ đỡ trục trơn và tuổi thọ đã được xác nhận, bánh răn máy đo, gioăng làm kín, phớt bịt kín và vòng bít, các thiết bị xử lí hóa chất và dầu mỏ (dầu thô).

(mỡ bôi trơn màu trắng, mỡ silicon)

Silicone-based compound for vacuum jars. Sealing and lubricating vacuum and pressure systems. Low volatility to hold deep vacuums; resists oxidation; nonmelting; nongumming; good chemical and thermal stability. Translucent white, heavy-consistency, nonmelting grease-like silicone (see white lubricant and silicone grease).

Applications: Vacuum and pressure system maintenance; laboratory equipment.

Hợp chất bôi trơn gốc silicon dùng cho các loại bơm chân không. Niêm phong và bôi trơn hệ thống chân không và áp suất. Khó bay hơi trong môi trường chân không cao, chống lại quá trình oxy hóa, không tan chảy, không hóa gôm, ổn định hóa học và ổn định nhiệt tốt. Trắng trong mờ mờ (mỡ bôi trơn màu trắng), độ đặc quánh lớn, mỡ silicon.

Ứng dụng: Bảo dưỡng hệ thống áp suất và chân không, thiết bị phòng thí nghiệm.

Molykote® G-0050FG White EP Bearing Grease is NSF H1 certified aluminum complex-thickened mineral oil grease for use in incidental food contact applications; lubricating plain and rolling element bearings in equipment that requires a “clean” grease that may have incidental contact with food. Molykote® G-0050FG White EP Bearing Grease is acceptable under FDA 21 CFR 178.3570 for use in applications with possible incidental food contact (lubricant for food processing) and other applications operating under moderate to high loads and speeds.

Appearing white, white lubricant with aluminum complex thickened, mineral oil grease fortified with white lubricating solids.

Mỡ bôi trơn EP màu trắng Molykote® G-0050FG dùng cho bạc đạn là loại mỡ bôi trơn màu trắng gốc dầu khoáng chứa chất phụ gia nhôm phức hệ được chứng nhận NSF H1 cho việc dùng trong các ứng dụng có tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm; bôi trơn bạc đạn của con lăn và đế phẳng cán trong các thiết bị có yêu cầu phải dùng mỡ màu trắng và đạt tiêu chuẩn dùng trong ngành thực phẩm. Mỡ bôi trơn EP màu trắng Molykote® G-0050FG dùng cho bạc đạn đạt chứng nhận tiêu chuẩn FDA 21 CFR 178.3570 cho việc sử dụng trong các quá trình có liên quan đến thực phẩm (bôi trơn máy chế biến thực phẩm) và các ứng dụng khác có tải trọng và tốc độ từ trung bình đến cao.

Là loại mỡ bôi trơn có màu trắng, chất phụ gia nhôm phức hệ, mỡ bôi trơn dầu gốc khoáng tăng cường các chất bôi trơn rắn màu trắng.

Molykote® 1000 Paste is solid lubricant paste for bolted metal joints; contains no lead or nickel; release and sealing properties; resists aging; wide service temperature range; protects against fretting corrosion.

Molykote® 1000 Paste appear to be brown, mineral oil based paste containing solid lubricants, powdered metals and corrosion inhibitors.

Applications: Lubricating threaded connectors exposed to severe environments; lubricating rollers, oven chains, hinges, marine and outdoor equipment.

Mỡ bôi trơn Molykote® 1000 là chất bôi trơn rắn cho khớp kim loại bắt vít; không chứa chì hoặc niken; có chức năng giảm ma sát và bịt kín; chống lão hóa; vùng nhiệt độ hoạt động rộng; bảo vệ các chi tiết chống lại sự ăn mòn.

Mỡ bôi trơn Molykote® 1000 có màu nâu, là loại mỡ bôi trơn gốc dầu khoáng chứa chất bôi trơn rắn, bột kim loại và các chất ức chế ăn mòn.

Ứng dụng để bôi trơn các mối nối có ren nằm phơi ra ngoài môi trường khắc nghiệt; bôi trơn các con lăn, dây xích của buồng đốt, bản lề, các thiết bị hàng hải và thiết bị ngoài trời.

Molykote® 33 Extreme Low Temperature Bearing Grease is phenyl-methyl silicone grease for extreme low temperatures - lubricant for lightly loaded ball bearings; instrument lubricant; can be used on metal, plastic and rubber parts; especially useful on equipment that must operate over a wide temperature range; Resists oxidation, moisture, corrosive atmospheres; wide service temperature range; good plastic and rubber lubricity. Molykote® 33 Grease appear with off-white form (white lubricant), lithium soap thickened, silicone grease.

Applications: Lubricating freezer cart casters, cold room conveyor equipment, electric clock motors, meters, plastic sleeve bearings, air control valves, switch mechanisms.

Mỡ bôi trơn Molykote® 33 dùng bôi trơn cho những ổ bi là loại mỡ bôi trơn phenyl-methyl silicone cho những ứng dụng trong môi trường lạnh - bôi trơn cho các loại vòng bi trọng tải nhẹ, bôi trơn các khí cụ, có thể sử dụng trên các bộ phận bằng kim loại, nhựa và cao su, đặc biệt hiệu quả đối với các thiết bị phải hoạt động trên dải nhiệt độ rộng; Mỡ bôi trơn cho ổ bi Molykote® 33 giúp kháng lại môi trường oxi hóa, độ ẩm và môi trường ăn mòn; dải nhiệt hoạt động rộng; bôi trơn cho nhựa và cao su rất tốt. Molykote® 33 có dạng trắng nhờ nhờ (mỡ bôi trơn màu trắng), thuộc loại mỡ silicon.

Ứng dụng: thường dùng nhất là bôi trơn cho thiết bị điện, động cơ đồng hồ điện, đồng hồ, vòng bi ống côn nhựa, van điều khiển không khí, các cơ cấu ly hợp, các bánh của xe đẩy hàng trong kho lạnh, băng tải trong kho lạnh.

Molykote® 41 Extreme High Temperature Bearing Grease is Phenyl-methyl silicone grease thickened with carbon black; lubricating ball bearings in high-temperature applications; Heat stable; resists oxidation, moisture, corrosive atmospheres; moderate loads and speeds.

Appearing with Black form, carbon black thickened silicone grease.

Applications: Lubricating high-temperature conveyor equipment, plywood drying ovens, industrial ovens and boilers, steam turbine controls, knife-type electric power disconnect switches; power insulator ball-and-socket connections.

Mỡ bôi trơn Molykote® 41 grease bôi trơn ổ bi nhiệt độ cao là loại mỡ bôi trơn gốc Phenyl-methyl silicon cô đặc bằng carbon đen; bôi trơn ổ trục bi - vòng bi trong các chi tiết máy nhiệt độ cao; mỡ bôi trơn Molykote® 41 grease bền nhiệt; kháng oxi hóa, độ ẩm, ăn mòn từ môi trường xung quanh; khả năng chịu tải và vận tốc trung bình.

Có dạng đặc trưng màu đen, mỡ silicon cô đặc bằng carbon đen.

Ứng dụng: bôi trơn cho các chi tiết băng tải hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao, các lò sấy ép ván, nồi hơi và lò sấy công nghiệp, bộ phận điều khiển tuabin hơi, bộ phận đóng ngắt mạch điện cơ, các mối nối khớp cầu cách điện.

Molykote® 55 O-Ring Grease is Phenyl-methyl silicone grease formulated for O-rings; Dynamic lubrication between rubber and metal parts, especially in pneumatic systems. Slightly swells O-rings to provide a tight seal; wide service temperature range; resists oxidation.

Appearing with Off-white, lithium soap thickened, silicone grease.

Application: Lubricating O-rings; sealing pneumatic systems, aircraft.

Mỡ bôi trơn Molykote® 55 là loại mỡ Phenyl-methyl silicone có công thức dành riêng cho bôi trơn vòng đệm o-ring; Bôi trơn chuyển động giữa các bộ phận cao su và kim loại, nhất là trong các hệ thống khí nén. Độ giản nở vòng o-ring ở mức không đáng kể, vùng nhiệt độ hoạt động rộng; chống oxi hóa.

Có dạng màu trắng nhạt, mỡ silicon

Ứng dụng trong bôi trơn vòng đêm o-ring, bịt kín các hệ thống khí nén và máy bay

123
Creative Engineering Co., Ltd.
Copyright by Creative Engineering Co., Ltd.
Thiết kế trang web: Võ Chí Công